• 	Chứng nhận Hợp quy Cát tự nhiên dùng cho Bê tông và Vữa theo QCVN 16:2019/BXD | UY TÍN | CHẤT LƯỢNG

Chứng nhận Hợp quy Cát tự nhiên dùng cho Bê tông và Vữa theo QCVN 16:2019/BXD | UY TÍN | CHẤT LƯỢNG

ISOPRO cam kết:

icon  Thực hiện trên toàn quốc

icon  Tư vấn online miễn phí 24/7

icon  Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

icon  Chi phí phù hợp, rõ ràng

Doanh nghiệpCá nhân

Giới thiệu

Cát tự nhiên là một loại vật liệu xây dựng bắt buộc phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định tại bảng V trong QCVN 16:2019/BXD trước khi cho lưu thông ngoài thị trường.

- Chứng nhận hợp quy Cát tự nhiên phù hợp với QCVN 16:2019/BXD là thủ tục bắt buộc.

- Đối với cá nhân, tổ chức nhập khẩu cát thì hợp quy cát nhập khẩu là yêu cầu bắt buộc để hải quan cho thông quan hàng hóa và được lưu thông trên thị trường

- Đối với cá nhân, tổ chức sản xuất và khai thác cát trong nước thì chứng nhận hợp quy là thủ tục bắt buộc để cơ quan quản lý có thể đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường

Quy trình thực hiện chứng nhận hợp quy Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD

Bước 1: Tiếp nhận đầu vào là yêu cầu chứng nhận hợp quy của khách hàng

Bước 2: Làm thủ tục đăng ký chứng nhận hợp quy theo mẫu của tổ chức chứng nhận

Bước 3: Đánh gía hiện trường khai thác và sản xuất (PT 5) và đánh giá lô hàng nhập khẩu (PT 7) và lấy mẫu ngẫu nhiên hoặc điển hình tại hiện trường

Bước 4: Tiến hành thử nghiệm sản phẩm theo các chỉ tiêu của quy chuẩn

Bước 5: Thẩm xét và cấp giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm hoặc lô hàng

Quy cách lấy mẫu Chứng nhận hợp quy Cát tự nhiên dùng cho Bê tông và vữa theo QCVN 16:2019/BXD

Lấy ngẫu nhiên tại 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí tiến hành lấy 5 kg sau đó trộn đều với nhau. Sau đó lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử

Tài liệu áp dụng chứng nhận Cát tự nhiên theo QCVN 16:2019/BXD

- TCVN 7572-2:2006, cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt

- TCVN 7572-8:2006, cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

- TCVN 7572-9:2006, cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

- TCVN 7572-14:2006, cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic

- TCVN 7572-15:2006, cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

I. Đối với cá nhân, tổ chức nhập khẩu cần hồ sơ như sau:

Phương thức 5 ( hiệu lực 1 năm)

  1. Hợp đồng thương mại (trong Hợp đồng phải thể hiện rõ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá là tên của nhà sản xuất theo chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015);
  2. Hoá đơn ký với đơn vị xuất khẩu(Invoice);
  3. Danh mục hàng hóa được nhập khẩu (Packing list);
  4. Giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc của hàng hóa cụ thể là Cát (C/O);
  5. Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa (C/Q) hoặc test report (nếu có);
  6. Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực), dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng Trung quốc;
  7. Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường của đơn vị sản xuất theo ISO 14001:2004 (còn hiệu lực), dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng Trung quốc; (nếu có)
  8. Giấy phép đăng ký kinh doanh của Doanh nghiệp nhập khẩu;
  9. Hồ sơ, giấy tờ đăng ký hợp quý (01 bản chính);
  10. Bản đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá nhà nước (03 bản chính).

Ghi chú: Tất cả các hồ sơ kia phải là bản phô tô có đóng dấu của doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần chịu trách nhiệm trước tất cả hồ sơ cung cấp cho việc đánh giá chứng nhận hợp quy

Phương thức 7 (theo từng lô hàng)

  1. Hợp đồng ngoại thương ký với đơn vị xuất khẩu
  2. Hóa đơn thương mại do khách hàng cấp
  3. Vận đơn ký với đơn vị vận chuyển
  4. Danh mục hàng hóa nhập khẩu(Packing list)
  5. Tờ khai hải quan khai báo với cơ quan hải quan
  6. Bản đăng ký chứng nhận hợp quy theo mẫu của tổ chức chứng nhận(03 bản)

Đối với những doanh nghiệp chuyên nhập khẩu của một nhà cung cấp bên nước ngoài nên áp dụng phương thứ 5 để tiến hành chứng nhận cho hàng hóa. Việc đánh giá chứng nhận cần diễn ra tại chính đơn vị sản xuất .

II. Đối với cá nhân, tổ chức sản xuất trong nước:

Cá nhân, tổ chức khi sản xuất trong nước sản phẩm Cát tư nhiên dùng cho bê tông và vữa để chứng nhận hợp quy cần có các hồ sơ sau.

  1. Đăng ký chứng nhận hợp quy phương thức 5 theo mẫu của tổ chức chứng nhận
  2. Chứng nhận ISO 9001:2015 do tổ chức chứng nhận (bên thứ 3 ) cấp
  3. Giấy phép đăng ký kinh doanh và các giấy phép khai thác

 

 

Dịch vụ liên quan

Đăng ký dịch vụ

Họ tên (*)

Số điện thoại (*)

Email (*)

Dịch vụ

Đăng ký để nhận bản tin mới nhất !